mộ phần

Học thuật
Thân thiện
mộ phần

Gia đình đang quét dọn mộ phần của ông bà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đất chôn cất người chết, thường đắp nấm bia đá: "mộ phần" chỉ nơi an táng thi hài người đã khuất, được xây dựng, đắp thành thường bia mộ để ghi danh.
    • Nơi yên nghỉ cuối cùng của một người: "mộ phần" còn mang nghĩa biểu trưng, chỉ chốn an nghỉ vĩnh hằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình anh ấy thường về quê thắp hương tại mộ phần của tổ tiên vào dịp Thanh minh.
    • Ngôi chùa cổ này một khu vực yên tĩnh dành cho mộ phần của các vị .
    • Sau khi cụ ông mất, con cháu đã chọn một nơi phong thủy tốt để xây dựng mộ phần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tu sửa mộ phần": hành động chăm sóc, sửa sang lại ngôi mộ cho khang trang, sạch sẽ.

    • Mỗi năm, con cháu trong dòng họ lại cùng nhau tu sửa mộ phần của các cụ.
  • "Thăm viếng mộ phần": hành động đến nơi chôn cất để tưởng nhớ, dâng hương.

    • bận rộn, ông ấy vẫn thu xếp thời gian về quê thăm viếng mộ phần cha mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Mộ (dt.): từ ngắn gọn, cùng nghĩa với "mộ phần", chỉ nơi chôn cất.

    • Ngôi mộ cổ ấy đã từ hàng trăm năm.
  • Phần mộ (dt.): cách nói khác của "mộ phần", cùng một nghĩa.

    • Phần mộ của liệt sĩ được chăm sóc chu đáo.
  • Mồ mả (dt.): thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ chung các ngôi mộ.

    • Khu vực này trước đây nghĩa địa, còn nhiều mồ mả .
Từ đồng nghĩa
  • Huyệt mộ: chỉ nơi chôn cất, thường nhấn mạnh vào phần huyệt chôn dưới đất.
  • Lăng mộ: thường dùng cho những ngôi mộ lớn, kiến trúc bề thế.
  • Nấm mồ: cách nói hình tượng, nhấn mạnh vào phần đất đắp lên.
Thành ngữ liên quan
  • "Yên mộ phần": chỉ sự an nghỉ, không bị quấy rầy của người đã khuất; cũng dùng để nói ai đó đã hoàn toàn chấm dứt một việc .
    • Sau khi vụ án được giải quyết, linh hồn người bị hại mới thực sự yên mộ phần.
mộ phần

Gia đình đang quét dọn mộ phần của ông bà.

  1. dt., trtr. Ngôi mộ: tu sửa mộ phần cho ông cụ.

Từ gần giống

Từ chứa "mộ phần"